bối rối

- tt. Lúng túng, mất bình tĩnh, cuống lên, không biết làm thế nào: vẻ mặt bối rối Trong lòng cứ bối rối.


nt. Bấn loạn, không bình tĩnh. Vẻ mặt bối rối.

xem thêm: cuống, bối rối, rối rít, cuống cuồng, cuống quýt



bối rối

bối rối
  • adj & verb
    • (To be) embarrassed, (to be) puzzled
      • vẻ mặt bối rối: to look puzzled
      • lâm vào tình thế bối rối: to land in an embarrassing situation